Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

flat cap

  • 1 die Tellermütze

    - {flat cap}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tellermütze

  • 2 die Ebene

    - {flat} dãy phòng, căn phòng, căn buồng, ngăn, gian, tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng, miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, toa trần flat-car), phần phông đã đóng khung - dấu giáng, giày đề bằng, kẻ lừa bịp, lốp bẹp, lốp xì hơi - {layer} người đặt, người gài, lớp, tầng đất, địa tầng, cành chiết, mái đẻ, dải lúa bị rạp, đầm nuôi trai - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mức, mực, mặt, trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau - {plain} đồng bằng - {plane} cây tiêu huyền plane-tree, platan), cái bào, mặt bằng, cánh máy bay, máy bay, mặt tinh thể, đường chính = die schiefe Ebene {inclined plane; slant}+ = die höchste Ebene {top level}+ = die abstrakte Ebene {abstract layer}+ = in gleicher Ebene {flush}+ = auf der gleichen Ebene [wie] {on a par [with]}+ = auf internationaler Ebene {at international level}+ = das Gespräch auf höchster Ebene {toplevel talk}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ebene

  • 3 die Wohnung

    - {apartment} căn phòng, buồng, dãy buồng ở một tầng - {digs} sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc digging) - {dwelling} sự ở, sự ngụ ở, chỗ ở, nhà ở, sự dừng lại, sự chăm chú, sự nhấn lâu, sự day đi day lại, sự đứng chững lại - {flat} dãy phòng, căn buồng, ngăn, gian, tầng, mặt phẳng, miền đất phẳng, lòng, miền đất thấp, miền đầm lầy, thuyền đáy bằng, rổ nông, hộp nông, toa trần flat-car), phần phông đã đóng khung - dấu giáng, giày đề bằng, kẻ lừa bịp, lốp bẹp, lốp xì hơi - {habitation} sự cư trú, nơi cứ trú - {home} nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống, viện, trại, đích - {house} căn nhà, toà nhà, chuồng, quán trọ, quán rượu, tiệm, rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả, buổi biểu diễn, đoàn thể tôn giáo, trụ sở của đoàn thể tôn giáo, tu viện, hãng buôn, thị trường chứng khoán - nhà tế bần, nhà ký túc, toàn thể học sinh trong nhà ký túc, dòng họ, triều đại, xổ số nội bộ, nuôi ở trong nhà - {place} nơi, chỗ, địa điểm, địa phương, nơi ở, vị trí, địa vị, chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ thích đáng, chỗ thích hợp, chỗ làm, nhiệm vụ, cương vị, cấp bậc, thứ bậc, hạng, đoạn sách, đoạn bài nói, quảng trường - chỗ rộng có tên riêng ở trước), đoạn phố, thứ tự - {residence} sự trú ngụ, nơi cư trú, dinh thự - {tenement} phòng ở, đất đai nhà cửa hưởng dụng, nhà nhiều buồng, nhà tập thể = die Wohnung wechseln {to move}+ = die armselige Wohnung {hovel}+ = eine Wohnung suchen {to look for a flat}+ = eine Wohnung beziehen {to move into lodgings}+ = sich die Wohnung einrichten {to furnish one's home}+ = Ich suchte Ihre Wohnung auf. {I called at your house.}+ = jemanden in einer neuen Wohnung unterbringen {to rehouse}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Wohnung

  • 4 unbedingt

    - {absolute} tuyệt đối, hoàn toàn, thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện - {categorical} khẳng định, rõ ràng, minh bạch - {flat} bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng, nông, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên, hả, ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im, bẹp, xì hơi, bải hoải - buồn nản, không một xu dính túi, kiết xác, giáng, bằng, phẳng, hoàn toàn thất bại - {implicit} ngấm, ngấm ngầm, ẩn tàng, hoàn toàn tuyệt đối, ẩn - {positive} quả quyết, tích cực, hết sức,, dương, chứng, ở cấp nguyên, đặt ra, do người đặt ra - {positively} - {unconditional} không điều kiện - {unquestioning} không hay hỏi lại, mù quáng = unbedingt (Reflex) {unconditioned}+ = geh unbedingt! {be sure to go!}+ = nicht unbedingt {not exactly; not necessarily}+ = unbedingt brauchen {to have need of}+ = du mußt es unbedingt tun {you must needs do it}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unbedingt

  • 5 der Hochdruck

    - {rush} cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên, sự cuốn đi, sự đổ xô vào, sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng, cuộc tấn công ồ ạt, sự phối hợp dắt bóng lao lên tấn công, vội gấp - cấp bách = der Hochdruck (Typographie) {relief print}+ = mit Hochdruck arbeiten {to work flat out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hochdruck

См. также в других словарях:

  • Flat cap — Side View Flat Cap Frontal A flat cap is a rounde …   Wikipedia

  • Flat cap — Cap Cap (k[a^]p), n. [OE. cappe, AS. c[ae]ppe, cap, cape, hood, fr. LL, cappa, capa; perhaps of Iberian origin, as Isidorus of Seville mentions it first: Capa, quia quasi totum capiat hominem; it. capitis ornamentum. See 3d {Cape}, and cf. 1st… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Flat cap — Flat Flat (fl[a^]t), a. [Compar. {Flatter} (fl[a^]t r[ e]r); superl. {Flattest} (fl[a^]t t[e^]st).] [Akin to Icel. flatr, Sw. flat, Dan. flad, OHG. flaz, and AS. flet floor, G. fl[ o]tz stratum, layer.] 1. Having an even and horizontal surface,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • flat|cap — «FLAT KAP», noun. 1. a round cap with a low, flat crown, worn in the 1500 s and 1600 s by Londoners. 2. a person wearing such a cap; a London citizen …   Useful english dictionary

  • Flat-cap — n. A kind of low crowned cap formerly worn by all classes in England, and continued in London after disuse elsewhere; hence, a citizen of London. Marston. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • flat cap — flat caps N COUNT A flat cap is the same as a cloth cap. [mainly BRIT] …   English dictionary

  • flat cap — n BrE a cap made of cloth, with a stiff piece that sticks out at the front …   Dictionary of contemporary English

  • flat cap — noun a flat woolen cap with a stiff peak • Syn: ↑cloth cap • Hypernyms: ↑cap * * * flat cap noun 1. A low crowned hat worn by London citizens in the 16c and 17c 2. Hence, a London citizen or apprentice 3. A cloth cap, an unstiffened ca …   Useful english dictionary

  • flat cap — UK / US noun [countable] Word forms flat cap : singular flat cap plural flat caps British a man s cloth hat with a narrow brim at the front, often considered to show that someone is working class …   English dictionary

  • flat cap — noun A mans cap made from wool, tweed, or other soft material. It has a small peak and fits snugly tight to the wearers head. Popular with outdoor country sportsmen, farmers, and workers, particularly in the north of England …   Wiktionary

  • flat cap — noun (C) BrE a cap made of cloth, with a stiff piece that sticks out at the front …   Longman dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»